Cáp nhôm ngầm giá bao nhiêu? Bảng giá và lưu ý chọn mua

Cáp nhôm ngầm

     Nhiều chủ đầu tư và nhà thầu cơ điện chuyển hướng sang sử dụng cáp nhôm ngầm nhằm tối ưu ngân sách vật tư mà vẫn bảo đảm khả năng truyền tải điện an toàn. Việc tìm hiểu bảng giá, cách tính tiết diện và đơn vị cung cấp đầy đủ chứng từ kỹ thuật là bước chuẩn bị cần thiết trước khi đặt hàng. Cáp Điện Hà Nội phân phối các dòng cáp nhôm ngầm chính hãng với mức chiết khấu cạnh tranh, hỗ trợ kỹ thuật sát sao cho mọi công trình.

Cáp nhôm ngầm

Cáp nhôm ngầm là gì? Ưu điểm và nhược điểm khi sử dụng

     Cáp nhôm ngầm là loại cáp điện lực có ruột dẫn bằng nhôm, được trang bị lớp giáp kim loại bảo vệ cơ học cùng lớp vỏ ngoài chống thấm chuyên dụng để chôn trực tiếp dưới lòng đất, đặt trong hào cáp hoặc luồn trong ống cống ngầm. Cáp vận hành phổ biến ở cấp điện áp hạ thế (0.6/1 kV) hoặc trung thế (từ 3.6/6 kV đến 24 kV), làm nhiệm vụ truyền tải và phân phối điện năng từ trạm biến áp đến các phụ tải tiêu thụ.

Ưu điểm thực tế

          • Tiết kiệm chi phí đầu tư: Nhôm có giá thành nguyên liệu thấp hơn đồng nhiều lần. Khi sử dụng cáp nhôm ngầm cho các tuyến cáp dài, chi phí vật tư dây dẫn có thể giảm từ 30% đến 50% so với phương án dùng cáp đồng.

          • Trọng lượng nhẹ: Khối lượng riêng của nhôm chỉ bằng khoảng một phần ba so với đồng (2.7 g/cm³ so với 8.9 g/cm³), giúp công tác vận chuyển, kéo rải rulo cáp qua các tuyến hào ngầm diễn ra nhẹ nhàng, giảm chi phí nhân công lắp đặt.

          • Khả năng chịu lực cơ học tốt: Được bọc lớp giáp băng thép hoặc sợi kim loại, sợi cáp chịu được lực nén ép của đất đá và hạn chế nguy cơ bị chuột bọ, côn trùng cắn rách lớp cách điện.

Cáp nhôm ngầm

Nhược điểm và lưu ý kỹ thuật

          • Độ dẫn điện thấp hơn đồng: Điện trở suất của nhôm cao hơn đồng khoảng 1.6 lần, do đó cùng một mức công suất truyền tải, tiết diện ruột cáp nhôm ngầm phải lớn hơn từ 1 đến 2 cấp cỡ dây so với cáp đồng.

          • Hiện tượng oxy hóa và biến dạng dẻo (creep): Bề mặt nhôm dễ hình thành lớp oxit cách điện và có xu hướng dão cơ học dưới lực siết bu-lông. Việc đấu nối đòi hỏi kỹ thuật cao: bắt buộc dùng đầu cốt đồng – nhôm (DTL) và bôi mỡ tiếp xúc chuyên dụng để tránh phát nhiệt cục bộ.

          • Đường kính ngoài lớn hơn: Tiết diện lõi tăng kéo theo đường kính ngoài của sợi cáp tăng, đòi hỏi bán kính uốn cong lớn hơn và kích thước ống luồn ngầm rộng hơn.

>>>> Xem thêm: Địa chỉ bán cáp nhôm ngầm hạ thế uy tín, đầy đủ CO CQ

Phân loại cáp nhôm ngầm phổ biến trên thị trường

     Tùy vào quy mô phụ tải và điều kiện lắp đặt, dòng cáp này được phân chia chi tiết theo số lõi và ký hiệu cấu tạo vật liệu.

Phân loại theo số lượng lõi

          – Cáp 1 lõi (1C): Thường dùng cho các lộ truyền tải dòng điện xoay chiều có công suất lớn hoặc khoảng cách kết nối ngắn giữa máy biến áp và tủ phân phối.

          – Cáp 2 lõi (2C): Dùng cho nguồn điện sinh hoạt hoặc chiếu sáng 1 pha ngầm (1 dây pha, 1 dây trung tính).

          – Cáp 3 lõi (3C): Chuyên dùng cho hệ thống điện 3 pha không cần dây trung tính hoặc mạng điện trung thế ngầm.

          – Cáp 4 lõi (4C): Dạng thông dụng nhất trong mạng điện hạ thế 3 pha, gồm:

               • 4 lõi đều: 4 lõi có tiết diện bằng nhau (ví dụ: 4 × 50 mm²).

               • 3 pha + 1 trung tính giảm: Dây trung tính có tiết diện nhỏ hơn các dây pha (ví dụ: 3 × 70 + 1 × 35 mm²).

Cáp nhôm ngầm

Phân loại theo ký hiệu cấu tạo

          – AXV / As/XLPE/PVC: Cáp ruột nhôm, cách điện XLPE, vỏ PVC (loại này thường dùng đi nổi hoặc luồn ống, không có giáp kim loại bảo vệ trực tiếp).

          – AXV/DSTA (hoặc As/XLPE/PVC/DSTA/PVC): Cáp ruột nhôm, cách điện XLPE, lớp độn/bọc lót PVC, giáp 2 lớp băng thép, vỏ bọc ngoài PVC. Đây là dòng cáp nhiều lõi chôn ngầm trực tiếp phổ biến nhất, chịu được lực nén ép từ đất đá.

          – AXV/DATA: Cáp ruột nhôm, cách điện XLPE, giáp 2 lớp băng nhôm, vỏ PVC. Quy cách này bắt buộc dùng cho các sợi cáp nhôm ngầm 1 lõi nhằm triệt tiêu hiện tượng sinh dòng điện xoáy gây phát nhiệt phá hủy cáp.

          – AXV/SWA: Cáp ruột nhôm, cách điện XLPE, giáp sợi thép, vỏ ngoài PVC hoặc HDPE. Chuyên dùng ở những nơi có địa hình sụt lún, dốc đứng hoặc kéo ngầm qua sông suối cần khả năng chịu lực căng kéo cao.

Cáp nhôm ngầm

>>>> Xem thêm: Dây điện nhôm xoắn các hãng uy tín và bảng giá mới cập nhật

Bảng tham khảo tiết diện cáp nhôm ngầm theo công suất tải

     Bảng tra cứu mang tính chất tham khảo cho mạng điện 3 pha 4 dây (380V/400V), chiều dài tuyến cáp dưới 100 mét, hệ số công suất cosφ ≈ 0.85, chôn ngầm trực tiếp trong đất ở điều kiện tiêu chuẩn:

Tiết diện cáp nhôm gợi ý (3×…+1×… mm²) Khả năng mang dòng danh định (Iđm) Công suất tải 3 pha tương ứng (P) Ứng dụng thực tế phổ biến
4 × 16 hoặc 4 × 25 70A – 90A 30 kW – 45 kW Chiếu sáng công cộng, xưởng nhỏ, biệt thự
3 × 50 + 1 × 25 ~ 140A 60 kW – 75 kW Cụm máy móc công nghiệp nhẹ, kho bãi
3 × 70 + 1 × 35 ~ 175A 85 kW – 100 kW Xưởng sản xuất quy mô vừa, tòa nhà văn phòng nhỏ
3 × 95 + 1 × 50 ~ 210A 110 kW – 125 kW Cấp nguồn cho phân xưởng, lộ nhánh trạm biến áp
3 × 120 + 1 × 70 ~ 240A 135 kW – 150 kW Trạm bơm công nghiệp, tòa nhà dịch vụ
3 × 150 + 1 × 70 ~ 275A 160 kW – 180 kW Tuyến cáp từ máy biến áp 250kVA
3 × 185 + 1 × 95 ~ 310A 190 kW – 210 kW Tuyến cáp từ máy biến áp 320kVA
3 × 240 + 1 × 120 ~ 365A 230 kW – 260 kW Tuyến cáp từ máy biến áp 400kVA
3 × 300 + 1 × 150 ~ 415A 270 kW – 300 kW Tuyến chính trạm biến áp 560kVA – 630kVA

     (Lưu ý: Nếu khoảng cách truyền tải xa trên 100 mét hoặc nhiệt độ đất cao, cần tính thêm độ sụt áp ΔU ≤ 5% để tăng tiết diện của cáp nhôm ngầm lên 1 cấp).

Cáp nhôm ngầm

>>>> Xem thêm: Đơn vị cung cấp cáp chống cháy Cadisun uy tín cho dự án

Giá cáp nhôm ngầm hiện nay khoảng bao nhiêu?

     Giá cáp nhôm ngầm trên thị trường biến động theo giá phôi nhôm thế giới, thương hiệu sản xuất (Cadisun, LS-VINA, Goldcup, Cadivi…) và quy mô đơn hàng. Mức giá tham khảo cho dòng phổ biến AXV/DSTA 0.6/1kV (chưa bao gồm thuế VAT và mức chiết khấu dự án) dao động như sau:

          • Cáp cỡ nhỏ (4 × 16 đến 4 × 35 mm²): Khoảng 35.000 – 90.000 VNĐ / mét.

          • Cáp cỡ trung (3 × 50+1 × 25 đến 3 × 120+1 × 70 mm²): Khoảng 110.000 – 260.000 VNĐ / mét.

          • Cáp cỡ lớn (3 × 150+1 × 70 đến 3 × 300+1 × 150 mm²): Khoảng 290.000 – 580.000 VNĐ / mét.

     Đối với các dự án và công trình, mức giá thực tế của cáp nhôm ngầm sẽ giảm đáng kể dựa trên chính sách chiết khấu thương mại từ 15% đến trên 30% tùy theo giá niêm yết của từng hãng và khối lượng đặt hàng.

Cáp nhôm ngầm

NHẬN BÁO GIÁ TỐT NHẤT

Liên hệ ngay với CÁP ĐIỆN HÀ NỘI qua Zalo hoặc Website để được tư vấn quy cách phù hợp và nhận báo giá nhanh chóng!

Đại lý phân phối cáp nhôm ngầm chính hãng, uy tín – Cáp Điện Hà Nội

     Cáp Điện Hà Nội là đối tác phân phối vật tư dây cáp điện đáng tin cậy của nhiều nhà thầu cơ điện, chủ đầu tư và đại lý trên toàn quốc. Thấu hiểu những yêu cầu khắt khe về kỹ thuật và tiến độ thi công của các công trình ngầm, chúng tôi luôn nỗ lực mang đến nguồn vật tư đạt chuẩn cùng chính sách hỗ trợ thiết thực nhất.

Cam kết chất lượng và dịch vụ từ Cáp Điện Hà Nội

          • Cung cấp sản phẩm chính hãng với đầy đủ chứng nhận CO, CQ, biên bản thử nghiệm và hóa đơn VAT.

          • Áp dụng mức chiết khấu cạnh tranh, giá tốt theo khối lượng đặt hàng cho mọi dự án.

          • Phân phối đa dạng các thương hiệu sản xuất uy tín như Cadisun, LS-VINA, Goldcup, Cadivi.

          • Nguồn hàng sẵn kho với đầy đủ quy cách, đáp ứng kịp thời tiến độ cho các công trình lớn nhỏ.

          • Hỗ trợ tính toán tiết diện, tư vấn quy cách cáp và phụ kiện đầu cốt chuyên dụng đúng tiêu chuẩn.

          • Hỗ trợ ra rulo, cắt lẻ chiều dài theo đúng kích thước hào rãnh thiết kế nhằm giảm hao hụt vật tư.

          • Vận chuyển an toàn, điều phối xe cẩu giao hàng đúng hẹn đến tận chân công trình hoặc kho bãi.

          • Đồng hành hỗ trợ giải quyết nhanh chóng mọi vướng mắc kỹ thuật trong suốt quá trình thi công kéo cáp.

Cáp nhôm ngầm

Liên hệ nhận tư vấn và báo giá nhanh

     Việc lựa chọn đúng chủng loại cáp nhôm ngầm đạt chuẩn giúp hệ thống vận hành an toàn và tiết kiệm ngân sách đầu tư dài hạn. Để nhận bảng báo giá chiết khấu mới cùng hỗ trợ kỹ thuật chi tiết cho từng hạng mục công trình, quý khách vui lòng liên hệ hotline 0902152222 hoặc truy cập website capdienhn.com để được đội ngũ chuyên viên phục vụ nhanh chóng.

CÔNG TY TNHH TỔ HỢP THƯƠNG MẠI FPT

  • Địa chỉ: Số nhà 52 LK3-29 khu tái định cư, Thôn 1, Xã Nam Phù, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
  • Hotline: 0902152222
  • Email: [email protected]
  • Website: capdienhn.com

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *